Sơn Epoxy hệ dung môi có nhiều màu không?

Sơn Epoxy hệ dung môi công nghiệp là loại sơn bao gồm 2 thành phần là phần sơn và phần đóng rắn, khi sử dụng sẽ trộn 2 thành phần này với nhau, theo tỷ lệ mà nhà sản xuất quy định. Sơn Epoxy hệ dung môi công nghiệp hiện nay được sử dụng rộng rãi trong các nghành công nghiệp và xây dựng, vì những tính năng mà sơn khác không đáp ứng được như: bảo vệ sàn bê tông tốt, chịu va đạp và tải trọng, chịu được bụi bẩn và duy trì sự sạch sẽ cho sàn, chống trươt trượt, giá thành thấp…

Sơn Epoxy hệ dung môi công nghiệp có nhiều màu không?

Sơn Epoxy là dòng sơn chuyên dụng được ứng dụng cho nhiều công trình kể cả công trình sắt thép và sàn bê tông: sơn sàn nhà xưởng, sơn tường, cho các công trình bệnh viện trường học,nhà ăn, sơn xưởng sản xuất, nhà máy dược phẩm, nhà máy sữa,… các công trình sắt thép như”: sơn kèo thép, sàn thép, nhà thép tiền chế, máy móc thiết bị sản xuất, giàn khoan, các thiết bị hoạt động gần bờ biển,…

Do được úng dụng nhiều nên sơn Epoxy có nhiều màu sắc phong phú và đa dạng các màu được thông dụng cho việc sơn sàn nhà xưởng, sàn bê tông là các gam màu như: xanh dương, xanh lá cây, xanh hòa bình, xám, nhạt, xám trắng,…các  màu vàng, đỏ, trắng, đen thì được ứng dụng để kẻ vạch trong nhà xưởng. Còn các gam màu thường được sử dụng nhiều cho các bề mặt kim loại như: xanh dương, xanh lá cây, xám nhạt, xám đậm, vàng, đỏ, …

Ngoài những gam màu trên, sơn Epoxy hệ dung môi còn có nhiều màu sắc phong phú và đa dạng thích hợp theo nhu cầu của chủ đầu tư.

Đặc Điểm Của Sơn Epoxy Hệ Dung Môi

  • Kháng được axit ăn mòn, bazơ và các hóa chất khác
  • Chống thấm tốt, chịu chùi rửa
  • Nhanh khô, hàm lượng chất bay hơi thấp
  • Độ bám dính với mặt sàn cực tốt
  • Độ bền cơ học cao, chịu được va đập, lực kéo, mài mòn, trầy xước tốt, có thể cho xe tải trên 10 tấn đi qua
  • Không bám bụi, chống rêu mốc, dễ vệ sinh, chùi rửa
  • Sơn có độ bóng cao, bền màu, màu sắc đẹp, đa dạng

Sơn Epoxy Hệ Dung Môi Có Độ Bóng Cao Không?

Sơn Epoxy hệ dung môi là dòng sơn hai thành phần có tính năng nổi bậc là kháng axit tốt, chịu màu mòn tốt và dặc biệt là độ bóng cao, rất bề màu và màu sắc đẹp và đang dạng. Đó là những tính năng nổi bậc của sơn Epoxy, vá cũng cho thấy là dòng sơn Epoxy hệ dụng môi rất bền àu, độ bóng cao hơn nhiều lần sơn với sơn duầ, dặc biệt màng sơn rất cứng, bóng . Thích hợp cho việc ứng dụng nhiều công trình đa dạng và kết cấu sắt thép cho cả trong nhà và ngoài trời.

Tác giả: Trúc Phương 0918 681 626

 

 

Vì sao thi công sơn epoxy thất bại

Thi công sơn epoxy cho sàn rất phổ biến để thi công cho bề mặt bê tông cho các nhà máy, phòng lab, … nhưng đôi khi vì một lý do sơ suất trong từng khâu sẽ làm bề mặt không hoàn thiện như mong muốn. Qua bài viết này, chúng tôi sẽ đưa ra cho bạn một số trường hợp thi công sơn epoxy cho sàn không thành công.

Các Nguyên Nhân Thi Công Sơn Epoxy Thất Bại 

Có rất nhiều nguyên nhân khiến việc thi công sơn epoxy thất bại có cả nguyên nhân khách quan và chủ quan nhưng về cơ bản có một số lý do thường gặp nhất khiến việc thi công sơn không đạt yêu cầu như:

  • Khâu chuẩn bị bề mặt không tốt: Bề mặt không được làm sạch hoặc không cạo bỏ lớp sơn cũ, vết dầu mỡ, vết rỉ sắt,…
  • Bề mặt bê tông bị ẩm ướt: Đây là một trong những nguyên nhân phổ biến nhất của hầu hết những công trình thi công sơn epoxy thất bại.Bề mặt để thi công phải hoàn toàn khô ráo và đạt độ ẩm cần thiết.
  • Độ ẩm: Bên cạnh nhiệt độ, bề mặt khô ráo thì độ ẩm cũng rất quan trọng, độ ẩm tuyệt vời để thi công sơn epoxy là:
  • Độ ẩm tiêu chuẩn của bề mặt khi tiến hành bả là 22 – 28%
  • Độ ẩm tiêu chuẩn của bề mặt khi tiến hành sơn là 18 – 22%.
  • Cách pha sơn không đúng: Pha sơn không đúng tỷ lệ nhà sản xuất đưa ra, quá lỏng hoặc quá đặc đều ảnh hưởng tới chất lượng màng sơn.
  • Sử dụng sơn kém chất lượng: Khách hàng mua hàng trôi nổi bên ngoài, những sản phẩm không thương hiệu, quá hạn sử dụng,… chắc chắn sẽ khiến công trình không đạt yêu cầu.

 

Nên Sử Dụng Sơn Epoxy Của Hãng Nào?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị sản xuất sản phẩm sơn epoxy từ thương hiệu nổi tiếng cho đến những sản phẩm gia công chưa có thương hiệu. Để lựa chọn được sản phẩm sơn epoxy chính hãng đạt chuẩn chất lượng khách hàng nên lựa chọn những dòng sơn đã có thương hiệu và lựa chọn địa chỉ mua sơn uy tín.

Một số thương hiệu sơn epoxy được giới chuyên môn đánh giá cao cũng như nhiều khách hàng lựa chọn nhất trong thời gian qua như:

  • Sơn epoxy Rainbow, sơn epoxy KCC, sơn epoxy Hải Âu,
  • sơn epoxy Jotun, sơn epoxy Joton, sơn epoxy Seamaster, sơn epoxy Á Đông, sơn epoxy Cadin

Tác giả: Kiều Hoanh

Bảng màu sơn dulux

Màu sắc có thể làm tăng tính sáng tạo cho trẻ, tăng tính thư giãn khi ở trong những căn phòng sơn màu hòa quyện với thiên nhiên mỗi gia chủ đều có tính cách và cung mệnh riêng vì vậy họ chọn cho mình những tông màu phù hợp với chủ nhân hay hài hòa với môi trường xung quanh và những người trong gia đình.

Bảng màu sơn dulux hiện gồm có 7 bảng màu trong có 5 bảng màu dùng cho nội thất và 2 bảng màu ngoại thất.  Công ty AkzoNobel đã lọc ra những màu chủ đạo và các màu được nhiều gia chủ tin dùng khi sử dụng sơn phủ hoàn thiện cho ngôi nhà của mình.Những bảng màu này được in ra nhằm mang tới dịch vụ tốt nhất cho khách hàng khi chọn màu nhanh chóng chốt được mã màu yêu thích.

Dưới đây là hệ thống bảng màu sơn Dulux trong nhà

1. Bảng màu sơn Dulux Ambiance 5 in 1 mới

Với màu sắc đa dạng và bắt mắt, bảng màu sơn Dulux Ambiance 5 in1 siêu nội thất cao cấp mới nhất 2018 sẽ giúp cho quý khách hàng có thể lựa chọn cho không gian sống của mình với màu sắc phù hợp nhất.

Làm mới không gian sống luôn đem lại cảm giác hào hứng và bộ sưu tập màu sơn Dulux Ambiance sẽ làm công việc này trở nên dễ dàng hơn để bạn có thể thiết kế không gian sống rất riêng và đầy cảm hứng. Để làm được những điều này chỉ cần chọn giải pháp màu sơn trang trí nội thất siêu cao cấp giúp bề mặt tường hoàn hảo đến từng chi tiết với hiệu ứng tinh xảo như một họa sĩ vẽ một bức tranh tỉ mĩ lên mặt tường của bạn.

* Bề mặt đẹp láng mịn
• Lau chùi vượt trội
• Che lấp khe nứt nhỏ hoàn hảo
• Kháng khuẩn hiệu quả
• Ngăn ngừa nấm mốc tối ưu

Để được mua sản phẩm Sơn dulux chính hãng qúy khách nên tìm đến các đại lý sơn dulux chính hãng.Trang Linh chúng tôi hiện có hơn 2000 bảng màu các hãng sơn lớn tha hồ cho lựa chọn. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những dòng sơn chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ với giá cả hợp lí nhất.

2. Bảng màu Sơn Dulux Inspire nội thất

Sơn Trang Linh xin gửi tới quý khách hàng bảng màu sơn Bảng màu Sơn Dulux Inspire nội thất mới nhất 2018 đang được ưa chuộng. Đây là bảng màu chuẩn do hãng Dulux cung cấp , những màu trong bảng màu dưới đây gần với màu sơn thực tế trong kỹ thuật in hiện đại cho phép.

Với công nghệ ChromaBrite Dulux Inspire giúp màu sắc luôn tươi mới và bền lâu,bảng màu sơn nội thất Dulux Inspire bền màu góp phần tô điểm và gìn giữ vẻ đẹp cho tổ ấm của bạn.

Ngoài ra, quý khách còn có thể tham khảo quạt màu sơn Dulux  gồm hơn 2000 màu sắc vô cùng phong phú và hiện đại.

 

Bảng màu sơn nội thất dulux inspire:

3. Bảng màu Sơn Dulux Easy Clean lau chùi hiệu quả

Nỗi lo về bức tường bị vấy bẩn bởi bùn đất, phấn, bút chì màu, bút dạ quang… luôn làm bạn căng thẳng và lo lắng. Tuy nhiên, vết bẩn có thể dễ dàng lau chùi, nhưng vi khuẩn thì vẫn còn tồn tại ở trên tường và có thể gây bệnh cho con bạn. 


Với phiên bản mới Sơn nội thất Dulux EasyClean Lau Chùi Hiệu Quả và Lau Chùi Vượt Bậc sẽ giúp tường nhà bạn có được không gian sạc sẽ, kháng khuẩn , giúp ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn trên tường nhà. Cho con bạn thỏa sức vui chơi , khám phá mà tường nhà vẫn luôn tươi mới, sạch đẹp và vệ sinh hơn.

Dulux EasyClean – Lau Chùi Hiệu Quả

  • Đây là sơn nội thất cao cấp giúp giữ tường nhà bạn luôn sạch sẽ. Các vết bẩn dễ dàng được lau chùi đều không ảnh hưởng đến màng sơn.
  • Với tính năng chống lại vi khuẩn khuẩn mới giúp ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn trên tường nhà.
  • Hiện có 2000 màu tại các trung tâm pha màu Dulux.
  • Hiện tại còn có thêm Dulux EasyClean Lau Chùi Hiệu Quả – Bề Mặt Bóngmới.

Dulux EasyClean – Lau Chùi Vượt Bậc

Dulux EasyClean Plus Lau Chùi Vượt Bậc là sơn nội thất cao cấp có khả năng lau chùi tối ưu, tạo một lớp màng bảo vệ đặc biệt giúp chống bám các vết bẩn cứng đầu, do đó ngăn các vết bẩn thấm sâu vào trong màng sơn và được lau chùi một cách dễ dàng với Công nghệ đột phá KidProof Technology.

  • Với tính năng chống lại vi khuẩn khuẩn mới giúp ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn trên tường nhà
  • Hiện có 2000 màu tại các trung tâm pha màu Dulux.
  • Hiện tại có thêm Dulux EasyClean Lau Chùi Vượt Bậc – Bề Mặt Bóngmới.

Các tính năng của Dulux EasyClean

  • Giúp giữ màu sơn luôn đẹp như mới sau khi lau chùi với công nghệ ColourGuard:

 

  • Công nghệ Kid Proof có trong Dulux EasyClean Plus Lau Chùi Vượt Bậc: Cách thức hoạt động của công nghệ đột phá KidProof là tạo ra lớp màng bảo vệ đặc biệt, chống bám và ngăn chặn các vết bẩn thẩm thấu vào bề mặt tường.

Nhờ vào khả năng chống bám vết bẩn mà các vết bẩn dạng lỏng như cola, nước cam ép, nước tương… sẽ tạo thành giọt trên bề mặt tường mà không thấm sâu vào màng sơn như những loại sơn thông thường khác.

Các loại vết bẩn khác như bùn đất, bút chì màu, bút dạ quang, phấn… cũng dễ dàng được lau chùi mà không hề để lại dấu vết trên màng sơn.

  • Tính năng kháng khuẩn: Dulux EasyClean Lau Chùi Hiệu Quả và Lau Chùi Vượt Bậc được bổ sung thêm tính năng kháng khuẩn trên bề mặt màng sơn khô giúp ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn trên tường nhà, bảo vệ con bạn trước những nguy cơ nhiễm bệnh từ vi khuẩn.

Hãy cùng Trang Linh theo dõi Bộ sưu tập màu sắc Dulux EasyClean 2018 theo từng chủ đề, giúp gia chủ lưa chọn được phong màu yêu thích và phù hợp nhất.

 

Sơn chống rỉ nào cho kim loại mạ kẽm

Hiện nay trên thị trường, sắt thép mạ kẽm đang được người dân vô cùng ưu chuộng sử dụng vì giá thành thấp lại thêm sản phẩm có một lớp mạ kẽm ko như các loại sắt thép kim dòng truyền thống như trước. Chính bởi vậy mà những sản phẩm sơn chống rỉ chuyên dùng cho sắt mạ kẽm đã ra đời để đáp ứng được nhu cầu trang trí cũng như bảo về bề mặt sắt thép khỏi rỉ sét của người dân.

thep-hop-ma-kem.png ​

Sơn chống rỉ cho sắt thép mạ kẽm là sản phẩm lót đầu tiên trên bề mặt kim dòng mạ. Do đặc tính bề mặt kẽm bóng loáng trơn trượt nên ko thể dùng sơn chống rỉ Alkyd hoặc các cái sơn dầu bình thường bởi nó ko bám được trên cái kẽm. Sử dụng những loại sơn phủ này lên sẽ bị bong tróc dùng tay có thể bóc ra được.

Sơn chống rỉ cho sắt thép mạ kẽm có những cách thi công nào?

Hiện này trên thị trường để chống rỉ cho sắt thép mạ kẽm có 2 loại
– Cách 1: Quy trình thực hiện sẽ như quy trình thông thường bao gồm 2 bước
+ Sơn phủ 1 lớp chống rỉ
+ Sơn phủ màu sắc để làm đẹp
– Cách 2Sơn sắt mạ kẽm 1 thành phần sẽ chỉ gồm một bước là sơn phủ trực tiếp lên sản phẩm sắt thép mạ kẽm vì loại sơn này không cần sử dụng sơn lót. Ưu điểm của loại sơn này là tiết kiệm được thời gian cũng như quy trình so với bước 1.
Tuy nhiên đối với phương thức sử dụng nào cũng cần
Chuẩn bị bề mặt: Với bề mặt thi công mới phải được xử lý thật sạch, không dính các tạp chất như dầu mỡ, bụi bẩn…Làm giảm độ bám dính của sơn. Bề mặt cũ thì cần tẩy sạch các lớp sơn cũ, các rỉ sét xuất hiện nếu có
Trước khi dùng bạn cần xem sét công trình của bạn tiêu dùng làm cho gì và ở vị trí nào và nhưng công trình nào mà bạn đưa ra phương pháp sơn chống rỉ tối ưu. Trường hợp muốn tiết kiệm giá thành thì tiêu dùng giải pháp sơn phủ màu mạ kẽm chỉ một lớp duy nhất mà vẫn đảm bảo chất lượng. Còn phương pháp khác nhưng chi phí để dùng hơi cao đó là dùng sơn epoxy bao gồm sơn lót chống rỉ epoxy và sơn phủ màu epoxy.

son-sat-ma-kem-INDU.jpg ​

Hiện nay trên thị trường, sơn sắt mạ kẽm  là loại sơn đánh giá tốt nhất hiện nay được sản xuất theo công nghệ Thái Lan là sự tổng hợp của nhựa Acrylic cao cấp với chất màu bền đẹp cho màu sắc tinh tế và sang trọng. Sơn sắt mạ kẽmcó thể ưng dụng trên các chất liệu sắt hộp mạ kẽm, tôn, Inox, đồng,…

Một số dòng sản phẩm đặc biệt của sơn nước dulux

Sơn nước Dulux rất đa dạng và phong phú với nhiều dòng sản phẩm nổi bật như sơn nước nội, ngoại thất  và nhiều màu sắc cho khách hàng lựa chọn. Đây là một trong những dòng sơn cao cấp, chất lượng đỉnh cao với bề mặt đẹp láng mịn và những gam màu sắc nét, độc đáo.

 Về Thương Hiệu Sơn Nước Dulux 

Công ty sơn nước dulux thuộc tập đoàn sơn và chất phủ Akzo nobel. Tập đoàn lớn nhất thế giới trong lĩnh vực sơn và chất phủ. Với hơn bề dày lịch sử hơn 300 năm phát minh và cải tiến. Akzo nobel có một lịch sử phát triển lâu dài, với phương pháp phát triển sáng tạo giúp Akzo nobel trở thành nhà sản xuất sơn hàng đầu thế giới với thương hiệu nổi tiếng Dulux. Ngoài ra, còn là nhà tiên phong trong ngành sản xuất hóa chất đặc chủng.

Đối với sơn phủ nhà, sơn nước dulux nghiên cứu và đem đến những sản phẩm tốt nhất cho người sử dụng. Đưa ra hàng ngàn màu sắc tạo nên nhiều chọn lựa cho người sử dụng.

NHỮNG DÒNG SẢN PHẨM ĐẶC BIỆT SƠN NƯỚC DULUX NỘI VÀ NGOẠI THẤT NĂM 2018

Dòng Sơn Nước Nội Thất Dulux

  • Dulux 5 in 1 bóng: Sơn nội thất cao cấp Dulux 5 in 1 mang những ưu điểm bảo vệ vượt trội: Ngăn ngừa vi khuẩn và chịu chùi rửa tối đa, màng sơn nhẵn mịn và có thể che lấp hoàn hảo những khe nứt nhỏ.
  • Dulux 5 in 1(có màu bóng màu mờ): Sơn nội thất cao cấp Dulux 5 in 1 mang những ưu điểm bảo vệ vượt trội: Ngăn ngừa vi khuẩn và chịu chùi rửa tối đa, màng sơn nhẵn mịn và có thể che lấp hoàn hảo những khe nứt nhỏ.
  • Dulux lau chùi hiệu quả: Sơn nội thất chất lượng cao sử dụng trong nhà với các tính năng vượt trội được ưa chuộng lau chùi hiệu quả chống bám bẩn vượt trội, không làm mất màu sơn, không làm mất sự tự nhiên của sơn, màu sơn tươi sáng, tạo nên không gian tươi sáng và thoải mái.
  • Dulux lau chừi vượt bậc: Sơn Dulux lau chùi vượt bậc tạo màu sơn tươi sáng, màu sơn tự nhiên nhất có thể, tạo được màng sơn tối ưu nhất, bảo vệ bề mặt tốt nhất, chống bám bẩn với những vết bẩn cứng đầu, ngăn cản quá trình xâm nhập của vết bẩn.
  • Inspire trong nhà: Sơn nội thất Dulux Inspire là dòng sơn trong nhà cao cấp, bề mặt mờ. Với công nghệ ChromaBrite cho màu sắc bền và tươi đẹp, màng sơn láng mịn và độ phủ cao, được nhiều khách hàng tin dùng bởi tính chính xác về màu sắc.

Những Dòng Sơn Nước Ngoại Thất Dulux

  • Dulux inspire ngoài trời: Sơn nước ngoài trời có tính năng vượt trội: Màng sơn đàn hồi, bám dính bề mặt rất tốt, Sử dụng công nghệ ChromaBrite cho màu sơn luôn tươi mới và màng sơn bóng mịn tuyệt hảo.
  • Dulux weathershield 2G: Sơn nước ngoài trời cao cấp được cấu tạo từ 100% nhựa Acrylic. Bền màu, Chống thấm, Chống tia UV, Dễ dàng lau chùi, Thân thiện với môi trường và sức khỏe của người tiêu dùng.
  • Dulux weathershield powerflexx: Sơn nước ngoài trời cao cấp  bảo vệ tối ưu bất kể thời tiết. Sơn được chế tạo từ công nghệ hiện đại có tác dụng làm mát, chống thấm, chấm nấm móc, chống bám bụi… giúp ngôi nhà luôn đẹp mãi với thời gian.

Màu Sắc Trang Trí Sơn Nước Năm 2019

Khác với năm 2018 xuất hiện màu tím lôi cuốn, bí ẩn …Tuy nhiên, đến 2019 sẽ mang hơi hướng nhẹ nhàng hơn với những màu trung tính hay pastel. Nếu bạn thích phong cách này, sơn nước Dulux có đủ màu theo ý của bạn, có thể bất cứ màu nào bạn thích.

Tham khảo >>> Bảng màu sơn dulux mới nhất

Bảng Báo Giá Sơn Joton

BẢNG BÁO GIÁ SƠN JOTON MỚI NHẤT

Bảng báo giá sơn Joton mới nhất luôn cập nhật do các chuyên viên tư vấn, giải đáp thắc mắc về sơn Joton trong quá trình dự án đến khi thi công sơn. Hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 1900 6716

BẢNG BẢO GIÁ SƠN CÔNG NGHIỆP JOTON

STT CHỦNG LOẠI MÃ SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ BÁN
SƠN EPOXY JOTON
1 Sơn Lót Epoxy Gốc Dầu: JONES EPO
Trắng (00), Đỏ (517), Xám (156), Đen (2041)
EPP72RXA-(MÃ MÀU)
EPP72RXB-00 (ComB)
Bộ/4 Kg   396,479
Bộ/20 Kg 1,982,393
2 Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO
2015, 2016, 2024, 2026, 2028, 2033, 2034, 2036, 2085, 2088, 2089.
EPF85RXA-(MÃ MÀU)
EPF85RXB-00 (ComB)
Bộ/4 Kg   545,454
Bộ/20 Kg 2,727,271
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO
2038, 2039, 2054, 2059, 2080, 2081, 2082, 2086, 2087.
Bộ/4 Kg   918,891
Bộ/20 Kg 4,594,457
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO
2012, 2014, 2017, 2019, 2020, 2021, 2027, 2032, 2035, 2037, 2040, 2041, 2083, 2084, 2090.
Bộ/4 Kg   534,727
Bộ/20 Kg 2,673,635
3 Sơn Phủ PU: JONA PU
2039, 2082.
PUF70RXA-(MÃ MÀU)
PUF70RXB-00 (ComB)
Bộ/4 Kg   802,332
Bộ/20 Kg 4,011,660
Sơn Phủ PU: JONA PU
2014, 2015, 2016, 2026, 2034, 2036, 2037, 2038, 2080, 2081, 2084, 2085, 2086, 2087, 2088, 2089.
Bộ/4 Kg   729,394
Bộ/20 Kg 3,646,972
Sơn Phủ PU: JONA PU
2012, 2017, 2019, 2020, 2021, 2027,2032, 2035, 2040, 2041, 2083, 2090.
Bộ/4 Kg   594,320
Bộ/20 Kg 2,971,600
4 Sơn Phủ Metallic: JONA EPO METALLIC
1001, 1010, 1011, 1012, 1014, 1016, 1017, 1018.
ECF50RXA-(MÃ MÀU)
ECF50RXB-(MÃ MÀU)
Bộ/21 Kg   7,486,017
Sơn Phủ Metallic: JONA EPO METALLIC
1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, 1013, 1015, 1019, 1020.
Bộ/21 Kg   7,605,560
5 Sơn Phủ Epoxy Clear: JONA EPO CLEAR ECF70RXA-(MÃ MÀU)
ECF70RXB-(MÃ MÀU)
Bộ/20 Kg   6,944,850
6 Sơn lót silicate chịu nhiệt Jones Zing-S CHỊU NHIỆT 3000C Bộ/20 Kg 4,637,490
Sơn phủ Silicone chịu nhiệt Jona Sico  Lon/5 Kg 1,890,543
Th/20 Kg 7,562,170
SƠN GIAO THÔNG JOTON 0
1 Sơn giao thông lót: JOLINE PRIMER JLP70RXA-00 Lon/4 Kg 292,353
Th/16 Kg 1,169,412
2 Sơn giao thông trắng 20% hạt phản quang: JOLINE JOPT25 Bao/25 Kg 559,906
3 Sơn giao thông vàng 20% hạt phản quang: JOLINE JOPV25 Bao/25 Kg 584,488
4 Sơn giao thông trắng tiêu chuẩn AASHTO: JOLINE 3225 Kg 35,294
5 Sơn giao thông vàng tiêu chuẩn AASHTO: JOLINE 3225 Kg 37,140
6 Hạt phản quang JGB-M11A Bao/25 Kg 484,179
7 Sơn kẻ vạch, sơn lạnh: JOWAY          
Đỏ (K314), Vàng (153)
JWF80RXA-(Mã màu) Lon/5 Kg       598,144
 Th/25 Kg 2,990,719
8 Sơn kẻ vạch, sơn lạnh: JOWAY          
Đen (602), Trắng (00)
JWF80RXA-(Mã màu) Lon/5 Kg 485,018
 Th/25 Kg 2,425,091
DUNG MÔI 0
1 Dung Môi – Sơn Epoxy TN300 Lon/1 Lít                  63,266
Lon/5 Lít 316,331
3 Dung Môi – Sơn PU TN304 Lon/1 Lít                  63,365
Lon/5 Lít 316,825
4 Dung Môi TN305 Lon/1 Lít                  59,889
Lon/5 Lít 299,443
2 Dung Môi TN301 Lon/1 Lít                  59,989
Lon/5 Lít 299,943
5 Dung Môi TN309 Lon/1 Lít                  56,711
Lon/5 Lít 283,556
6 Dung Môi – Sơn JOWAY TN400 Lon/1 Lít                  57,506
Lon/5 Lít 287,529
SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG
1 Sơn kẻ vạch phản quang
(5kg sơn phủ và 5kg sơn clear phản quang)
trắng/đen Bộ/10 Kg 1,211,111
2 Sơn kẻ vạch phản quang
(5kg sơn phủ và 5kg sơn clear phản quang)
đỏ/vàng Bộ/10 Kg 1,337,105
3 Sơn kẻ vạch phản quang
(10kg sơn phủ và 5kg sơn clear phản quang)
trắng/đen Bộ/15 Kg 1,753,290
4 Sơn kẻ vạch phản quang
(10kg sơn phủ và 5kg sơn clear phản quang)
đỏ/vàng Bộ/15 Kg 2,006,290

BẢNG BÁO GIÁ SƠN NƯỚC JOTON

ỨNG DỤNG SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ BÁN
Sơn nước ngoại thất Sơn ngoại thất FA NGOÀI (CT)
Chống thấm nước và rêu mốc, Bền thời tiết và chùi rửa được
Th/18 Lít 2,531,110
Lon/5 Lít 683,290
Lon/1 Lít 162,557
Sơn ngoại thất JONY
Chống thấm nước, rêu mốc, kiềm và chùi rửa được
Th/18 Lít 1,439,133
Lon/5 Lít 482,160
ATOM SUPER Th/18 Lít 982,240
Lon/5 Lít 303,520
Lon/1 Lít 81,738
Sơn nước nội thất Sơn nội thất EXFA Lon/5 Lít 565,734
SENIOR Th/18 Lít 918,400
Lon/5 Lít 275,520
Sơn nội thất NEW FA
Màng sơn mờ, mịn, tuổi thọ cao và rất bền màu
Th/18 Lít 693,346
Lon/3.8 Lít 189,971
Sơn nội thất ACCORD
Màng sơn mờ
Th/18 Lít 458,741
Lon/3.8 Lít 122,147
Sơn lót gốc nước Sơn lót gốc nước PROS – NGOÀI Th/18 Lít 1,306,883
Lon/5 Lít 411,443
Sơn lót gốc nước PROS IN Th/18 Lít 813,243
Sơn lót gốc dầu Sơn lót gốc dầu SEALER 2007 Lon/5 Lít 497,773
Th/18 Lít 1,763,328
Chống thấm gốc dầu Sơn chống thấm gốc dầu JOTON CT
Chống thấm, Kháng kiềm và rêu mốc, Chịu đựng thời tiết tốt
Th/18.5 Kg 1,463,930
Lon/6 Kg 487,670
Sơn chống thấm xi măng Sơn chống thấm xi măng CT11-2010 Th/20 Kg 1,431,786
Lon/4 Kg 285,622
Sơn chống thấm gốc nước Sơn chống thấm gốc nước CT-J-555 Th/20 Kg 1,574,138
Sơn dầu Sơn dầu BÓNG (MÀU) JIMMY Th/20 Kg 1,271,984
Lon/3 Lít 225,926
Lon/0.8 Lít 66,125
Lon/0.45 Lít 36,736
Sơn dầu MÀU 296, TRẮNG BÓNG, ĐEN MỜ, TRẮNG MỜ JIMMY Th/20 Kg 1,462,093
Lon/3 Lít 257,152
Lon/0.8 Lít 75,309
Lon/0.45 Lít 45,920
Sơn dầu MÀU 2 SAO (298, 299, 265, 294, 295, 302, 303, 153) Th/20 Kg 1,535,565
Lon/3 Lít 270,010
Lon/0.8 Lít 78,982
Lon/0.45 Lít 48,675
Sơn chống rỉ  Sơn chống rỉ SP.PRIMER ĐỎ Th/20 Kg 716,352
Lon/3.5 Kg 146,944
Lon/1 Kg 43,165
Lon/0.5 Kg 27,552
sơn chống rỉ SP.PRIMER XÁM Th/20 Kg 780,640
Lon/3.5 Kg 151,536
Lon/1 Kg 45,920
SƠN LÓT KẼM (ĐỎ/ TRẮNG/ XÁM) ALKYD AR Th/20 Kg 144,189
Lon/3.5 Kg 262,662
Lon/1 Kg 75,309
SƠN VÂN BÔNG JONA@HAM Th/20 Kg 2,066,400
Lon/3 Kg 330,624
Lon/0.8 Kg 91,840
Chống ố Sơn chống ố gốc dầu JOCLEAN Lon/3.5 Kg 202,507
Lon/1 Kg 62,451
Dung môi pha sơn Dung môi JT-200 Lon/1 Lít 43,653
Lon/5 Lít 201,896
Bột Trét Bột trét NỘI THẤT Bao/40 Kg 184,000
Bột trét NGOẠI THẤT 240,000

SƠN NƯỚC JOTON

ỨNG DỤNG SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ BÁN
Sơn nước ngoại thất Sơn ngoại thất FA NGOÀI (CT)
Chống thấm nước và rêu mốc, Bền thời tiết và chùi rửa được
Th/18 Lít 2.531.110
Lon/5 Lít 683.290
Lon/1 Lít 162.557
Sơn ngoại thất JONY
Chống thấm nước, rêu mốc, kiềm và chùi rửa được
Th/18 Lít 1.439.133
Lon/5 Lít 482.160
ATOM SUPER Th/18 Lít 982.240
Lon/5 Lít 303.520
Lon/1 Lít 81.738
Sơn nước nội thất Sơn nội thất EXFA Lon/5 Lít 565.734
SENIOR Th/18 Lít 918.400
Lon/5 Lít 275.520
Sơn nội thất NEW FA
Màng sơn mờ, mịn, tuổi thọ cao và rất bền màu
Th/18 Lít 660.330
Lon/3.8 Lít 180.925
Sơn nội thất ACCORD
Màng sơn mờ
Th/18 Lít 458.741
Lon/3.8 Lít 122.147
Sơn lót gốc nước Sơn lót gốc nước PROS – NGOÀI Th/18 Lít 1.306.883
Lon/5 Lít 411.443
Sơn lót gốc nước PROS IN Th/18 Lít 813.243
Sơn lót gốc dầu Sơn lót gốc dầu SEALER 2007 Lon/5 Lít 497.773
Th/18 Lít 1.763.328
Chống thấm gốc dầu Sơn chống thấm gốc dầu JOTON CT
Chống thấm, Kháng kiềm và rêu mốc, Chịu đựng thời tiết tốt
Th/18.5 Kg 1.463.930
Lon/6 Kg 487.670
Sơn chống thấm xi măng Sơn chống thấm xi măng CT11-2010 Th/20 Kg 1.431.786
Lon/4 Kg 285.622
Sơn chống thấm gốc nước Sơn chống thấm gốc nước CT-J-555 Th/20 Kg 1.574.138
Sơn dầu Sơn dầu BÓNG (MÀU) JIMMY Th/20 Kg 1.271.984
Lon/3 Lít 225.926
Lon/0.8 Lít 66.125
Lon/0.45 Lít 36.736
Sơn dầu MÀU 296, TRẮNG BÓNG, ĐEN MỜ, TRẮNG MỜ JIMMY Th/20 Kg 1.462.093
Lon/3 Lít 257.152
Lon/0.8 Lít 75.309
Lon/0.45 Lít 45.920
Sơn dầu MÀU 2 SAO (298, 299, 265, 294, 295, 302, 303, 153) Th/20 Kg 1.535.565
Lon/3 Lít 270.010
Lon/0.8 Lít 78.982
Lon/0.45 Lít 48.675
Sơn chống rỉ  Sơn chống rỉ SP.PRIMER ĐỎ Th/20 Kg 716.352
Lon/3.5 Kg 146.944
Lon/1 Kg 43.165
Lon/0.5 Kg 27.552
sơn chống rỉ SP.PRIMER XÁM Th/20 Kg 780.640
Lon/3.5 Kg 151.536
Lon/1 Kg 45.920
SƠN LÓT KẼM (ĐỎ/ TRẮNG/ XÁM) ALKYD AR Th/20 Kg 144.189
Lon/3.5 Kg 262.662
Lon/1 Kg 75.309
SƠN VÂN BÔNG JONA@HAM Th/20 Kg 2.066.400
Lon/3 Kg 330.624
Lon/0.8 Kg 91.840
Chống ố Sơn chống ố gốc dầu JOCLEAN Lon/3.5 Kg 202.507
Lon/1 Kg 62.451
Dung môi pha sơn Dung môi JT-200 Lon/1 Lít 43.653
Lon/5 Lít 201.896
Bột Trét Bột trét NỘI THẤT Bao/40 Kg 184.000
Bột trét NGOẠI THẤT 240.000

SƠN CÔNG NGHIỆP JOTON

STT CHỦNG LOẠI MÃ SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ BÁN
SƠN EPOXY JOTON
1 Sơn Lót Epoxy Gốc Dầu: JONES EPO
Trắng (00), Đỏ (517), Xám (156), Đen (2041)
EPP72RXA-(MÃ MÀU)
EPP72RXB-00 (ComB)
Bộ/4 Kg 396.479
Bộ/20 Kg 1.982.393
2 Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO
2015, 2016, 2024, 2026, 2028, 2033, 2034, 2036, 2085, 2088, 2089.
EPF85RXA-(MÃ MÀU)
EPF85RXB-00 (ComB)
Bộ/4 Kg 545.454
Bộ/20 Kg 2.727.271
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO
2038, 2039, 2054, 2059, 2080, 2081, 2082, 2086, 2087.
Bộ/4 Kg 918.891
Bộ/20 Kg 4.594.457
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO
2012, 2014, 2017, 2019, 2020, 2021, 2027, 2032, 2035, 2037, 2040, 2041, 2083, 2084, 2090.
Bộ/4 Kg 534.727
Bộ/20 Kg 2.673.635
3 Sơn Phủ PU: JONA PU
2039, 2082.
PUF70RXA-(MÃ MÀU)
PUF70RXB-00 (ComB)
Bộ/4 Kg 802.332
Bộ/20 Kg 4.011.660
Sơn Phủ PU: JONA PU
2014, 2015, 2016, 2026, 2034, 2036, 2037, 2038, 2080, 2081, 2084, 2085, 2086, 2087, 2088, 2089.
Bộ/4 Kg 729.394
Bộ/20 Kg 3.646.972
Sơn Phủ PU: JONA PU
2012, 2017, 2019, 2020, 2021, 2027,2032, 2035, 2040, 2041, 2083, 2090.
Bộ/4 Kg 594.320
Bộ/20 Kg 2.971.600
4 Sơn Phủ Metallic: JONA EPO METALLIC
1001, 1010, 1011, 1012, 1014, 1016, 1017, 1018.
ECF50RXA-(MÃ MÀU)
ECF50RXB-(MÃ MÀU)
Bộ/21 Kg 7.486.017
Sơn Phủ Metallic: JONA EPO METALLIC
1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, 1013, 1015, 1019, 1020.
Bộ/21 Kg 7.605.560
5 Sơn Phủ Epoxy Clear: JONA EPO CLEAR ECF70RXA-(MÃ MÀU)
ECF70RXB-(MÃ MÀU)
Bộ/20 Kg 6.944.850
6 Sơn lót silicate chịu nhiệt Jones Zing-S CHỊU NHIỆT 3000C Bộ/20 Kg 4.637.490
Sơn phủ Silicone chịu nhiệt Jona Sico Lon/5 Kg 1.890.543
Th/20 Kg 7.562.170
SƠN GIAO THÔNG JOTON 0
1 Sơn giao thông lót: JOLINE PRIMER JLP70RXA-00 Lon/4 Kg 292.353
Th/16 Kg 1.169.412
2 Sơn giao thông trắng 20% hạt phản quang: JOLINE JOPT25 Bao/25 Kg 559.906
3 Sơn giao thông vàng 20% hạt phản quang: JOLINE JOPV25 Bao/25 Kg 584.488
4 Sơn giao thông trắng tiêu chuẩn AASHTO: JOLINE 3225 Kg 35.294
5 Sơn giao thông vàng tiêu chuẩn AASHTO: JOLINE 3225 Kg 37.140
6 Hạt phản quang JGB-M11A Bao/25 Kg 484.179
7 Sơn kẻ vạch, sơn lạnh: JOWAY
Đỏ (K314), Vàng (153)
JWF80RXA-(Mã màu) Lon/5 Kg 598.144
 Th/25 Kg 2.990.719
8 Sơn kẻ vạch, sơn lạnh: JOWAY
Đen (602), Trắng (00)
JWF80RXA-(Mã màu) Lon/5 Kg 485.018
 Th/25 Kg 2.425.091
DUNG MÔI 0
1 Dung Môi – Sơn Epoxy TN300 Lon/1 Lít 63.266
Lon/5 Lít 316.331
3 Dung Môi – Sơn PU TN304 Lon/1 Lít 63.365
Lon/5 Lít 316.825
4 Dung Môi TN305 Lon/1 Lít 59.889
Lon/5 Lít 299.443
2 Dung Môi TN301 Lon/1 Lít 59.989
Lon/5 Lít 299.943
5 Dung Môi TN309 Lon/1 Lít 56.711
Lon/5 Lít 283.556
6 Dung Môi – Sơn JOWAY TN400 Lon/1 Lít 57.506
Lon/5 Lít 287.529
STT ỨNG DỤNG SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐƠN GIÁ
1 Sơn nước ngoại thất Sơn ngoại thất FA NGOÀI (CT)
Chống thấm nước và rêu mốc, Bền thời tiết và chùi rửa được
Th/18 Lít 2,531,110
2 Lon/5 Lít 683,290
3 Lon/1 Lít 162,557
4 Sơn ngoại thất JONY
Chống thấm nước, rêu mốc, kiềm và chùi rửa được
Th/18 Lít 1,410,662
5 Lon/5 Lít 472,976
6 ATOM SUPER Th/18 Lít 982,240
7 Lon/5 Lít 303,520
8 Sơn nước nội thất Sơn nội thất EXFA Lon/5 Lít 565,734
9 Sơn nội thất NEW FA
Màng sơn mờ, mịn, tuổi thọ cao và rất bền màu
Th/18 Lít 634,614
10 Lon/3.8 Lít 173,578
11 Sơn nội thất ACCORD
Màng sơn mờ
Th/18 Lít 437,158
12 Lon/3.8 Lít 116,637
13 Sơn lót gốc nước Sơn lót gốc nước PROS – NGOÀI Th/18 Lít 1,306,883
14 Lon/5 Lít 411,443
15 Sơn lót gốc nước PROS IN Th/18 Lít 789,824
16 Sơn lót gốc dầu Sơn lót gốc dầu SEALER 2007 Lon/5 Lít 497,773
17 Th/18 Lít 1,763,328
18 Chống thấm gốc dầu Sơn chống thấm gốc dầu JOTON CT
Chống thấm, Kháng kiềm và rêu mốc, Chịu đựng thời tiết tốt
Th/18.5 Kg 1,463,930
19 Lon/6 Kg 487,670
20 Sơn chống thấm xi măng Sơn chống thấm xi măng CT11-2010 Th/20 Kg 1,431,786
21 Lon/4 Kg 285,622
22 Sơn chống thấm gốc nước Sơn chống thấm gốc nước CT-J-555 Th/20 Kg 1,574,138
23 Sơn dầu Sơn dầu BÓNG (MÀU) JIMMY
THƯỜNG
Th/20 Kg 1,271,984
24 Lon/3 Lít 225,926
25 Lon/0.8 Lít 66,125
26 Lon/0.45 Lít 36,736
27 Sơn dầu MÀU 296, TRẮNG BÓNG, ĐEN MỜ, TRẮNG MỜ JIMMY
(*)
Th/20 Kg 1,462,093
28 Lon/3 Lít 257,152
29 Lon/0.8 Lít 75,309
30 Lon/0.45 Lít 45,920
31 Màu đặc biệt (**) Lon/3 Lít 270,010
32 Sơn chống rỉ  Sơn chống rỉ SP.PRIMER ĐỎ Th/20 Kg 716,352
33 Lon/3.5 Kg 146,944
34 Lon/1 Kg 43,165
35 Lon/0.5 Kg 27,552
36 sơn chống rỉ SP.PRIMER XÁM Th/20 Kg 780,640
37 Lon/3.5 Kg 151,536
38 Lon/1 Kg 45,920
39 Chống ố Sơn chống ố gốc dầu JOCLEAN Lon/3.5 Kg 192,864
40 Lon/1 Kg 59,696
41 Dung môi pha sơn Dung môi JT-200 Lon/1 Lít 43,653
42 Lon/5 Lít 201,896
43 Bột Trét Bột trét NỘI THẤT Bao/40 Kg 184,000
44 Bột trét NGOẠI THẤT 240,000
SƠN EPOXY JOTON
45 Sơn lót Epoxy gốc dầu JONES – EPOXY PRIMER Bộ/4 Kg 396,479
46 Bộ/20 Kg 1,982,393
47 Sơn phủ Epoxy gốc dầu JONA – EPOXY FINISH Bộ/4 Kg 545,454
48 Bộ/20 Kg 2,727,271
49 Bộ/4 Kg 918,891
50 Bộ/20 Kg 4,594,457
51 Bộ/4 Kg 534,727
52 Bộ/20 Kg 2,673,635
53 Sơn lót silicate chịu nhiệt Jones Zing-S CHỊU NHIỆT 3000C Bộ/20 Kg 4,637,490
54 Sơn phủ Silicone chịu nhiệt Jona Sico Lon/5 Kg 1,890,543
55 Th/20 Kg 7,562,170
SƠN GIAO THÔNG JOTON
56 Sơn giao thông lót JOLINE PRIMER Lon/4 Kg 292,354
57 Sơn giao thông trắng 20% hạt phản quang JOLINE 25 Kg 28,893
58 Sơn giao thông vàng 20% hạt phản quang JOLINE 25A Kg 29,829
59 Sơn giao thông trắng tiêu chuẩn AASHTO JOLINE 3225 Kg 35,294
60 Sơn giao thông vàng tiêu chuẩn AASHTO JOLINE 3225 Kg 37,140
61 Sơn kẻ vạch, sơn lạnh            (màu trắng, đen) JOWAY Lon/5 Kg 485,014
62 Sơn kẻ vạch, sơn lạnh            (màu trắng, đen) JOWAY  Th/25 Kg 2,425,094
63 Sơn kẻ vạch, sơn lạnh                (màu vàng, đỏ) JOWAY Lon/5 Kg 598,143
64 Sơn kẻ vạch, sơn lạnh                (màu vàng, đỏ) JOWAY  Th/25 Kg 2,990,713
65 Hạt phản quang GLASHBEAD Kg 16,388
66 JOTHINNER TN400 Lon/5 Lít 287,535
67 JOTHINNER TN400 Lon/1 Lít 57,507
DUNG MÔI
68 TN300 Lon/5 Lít 316,331
69 Lon/1 Lít 63,266
70 TN304 Lon/5 Lít 316,825
71 Lon/1 Lít 63,365
72 TN305 Lon/5 Lít 299,443
73 Lon/1 Lít 59,889
74 TN301 Lon/5 Lít 299,943
75 Lon/1 Lít 59,989
76 TN309 Lon/5 Lít 283,556
77 Lon/1 Lít 56,711

 

Bảng Báo Giá Sơn Á Đông

BẢNG BÁO GIÁ SƠN Á ĐÔNG

Bảng báo giá sơn Á Đông chính hãng mới nhất được chúng tôi  liên tục cập nhật từ nhà máy sản xuất để mang đến cho người tiêu dùng chính sách giá tốt nhất từ hãng sơn Á Đông

Quý khách muốn biết thêm thông tin xin vui lòng liên hệ với Phòng Kinh doanh của htpmart.vn theo số Hotlie 19006716

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ BÁN
SƠN TÀU THUYỀN (Sơn tàu biển, xà Lan)
SƠN LỚP LÓT ĐẦU TIÊN
1 Metazinc EP-25QD
Sơn lót Epoxy kẽm khô rất nhanh – 2 thành phần (Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 14L    3.235.540
Bộ 3.5L       808.885
2 Metazinc EP-50
Sơn Epoxy kẽm độ dày cao – 2 thành phần ( Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 4L    1.567.192
3 Metapox NZ Primer Lít       117.249
 SƠN LÓT CHỐNG ĂN MÒN
1 Metachlor AC
Lớp sơn lót đầu tiên như epoxy-kẽm, cho nhiều mục đích như đáy tàu,
mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp (Dùng THINNER 022 CV)
Bộ 20L    2.274.800
Bộ 5L       568.700
2 Metavinyl BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. ( Dùng ( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L    2.243.340
3 Metapox AC
Sơn lót chống ăn mòn độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt thép trần hay trên lớp sơn lót đầu tiên (Shop primer) như Epoxy-kẽm, cho những nơi có điều kiện môi trường khắc nghiệt như đáy tàu, mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp  (Dùng THINNER 066 EP)
Bộ 20L    2.625.700
Bộ 5L       656.425
4 Metarproor BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước.( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L    2.274.800
SƠN CHỐNG HÀ
1 Metachlor AF10
Sơn chống hà cho đáy tàu biển  (Dùng THINNER 022 CV)
Bộ 20L    9.188.740
Bộ 5L    2.297.185
2 Metachlor AF450
Sơn chống hà không chứa thiếc -Tin free self-polishing Anti-fouling Paint
Sơn chống hà cho đáy tàu biển, phương tiện vận tải thủy. Đặc biệt dùng cho mục đích sơn sửa chửa lại – không phải sơn mới. (Dùng THINNER 022)
Bộ 20L    8.656.340
Bộ 5L    2.164.085
IV. SƠN LÓT CHỐNG RỈ
1 Metakyd Primer
Sơn lót chống rỉ đa dụng, sử dụng trong môi trường ngoài trời lẫn trong nhà cho tàu biển, công nghiệp, xây dựng, cơ khí… (Dùng THINNER 011 AK)
20L    1.868.240
5L       467.060
2 Metakyd Primer L LÍT       103.818
3 Metachlor Primer
Sơn chống rỉ gốc Chlor-rubber. Chlor-rubber Primer
Sơn lót chống rỉ, dùng trong môi trường khí quyển ngoài trời cho tàu biển, công nghiệp, cơ khí… .  (Dùng THINNER 022)
20L    2.221.560
5L       555.390
4 Metapox Primer
Sơn chống rỉ Epoxy độ dày cao 2 thành phần.
Sơn lót chống rỉ độ dày cao, độ bền rất cao dùng cho mục đích chịu đựng
lâu dài ngoài trời hay chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt trong công nghiệp, công nghiệp biển, tàu biển ( Dùng THINNER 066)
Bộ 20L    2.616.020
Bộ 5L       654.005
SƠN PHỦ LỚP CUỐI CÙNG                  –
1 Metakyd Top HG Màu Đen & Nhạt 20L    2.027.960
5L       506.990
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L    2.163.480
5L       540.870
Tín hiệu 20L    2.306.260
5L       576.565
2 Metakyd BTD
Sơn cho bề mặt sắc thép
(Dùng THINNER 011 AK)
Màu Đen & Nhạt 20L    2.027.960
5L       506.990
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L    2.163.480
5L       540.870
Tín hiệu 20L    2.306.260
5L       576.565
3 Metachlor BTD
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác.(Dùng THINNER 022CV)
Màu Đen & Nhạt 20L    2.456.300
5L       614.075
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L    2.536.160
5L       634.040
Tín hiệu 20L    2.642.640
5L       660.660
4 Metapox Top
Sơn phủ màu độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt kim loại, bê tông(Dùng
THINNER 066 EP)
Màu Đen & Nhạt Bộ 20L    2.722.500
Bộ 4L       544.500
Màu trắng, Tươi, Mạnh Bộ 20L    2.904.000
Bộ 4L       580.800
Tín hiệu Bộ 20L    3.034.680
Bộ 4L       606.936
5 Metathane  Top 4000 Màu Đen & Nhạt LÍT       194.810
Màu trắng, Tươi, Mạnh LÍT       237.281
Tín hiệu LÍT       261.723
6 Metathane  Top 6000
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 088 PU )
Màu Đen & Nhạt Bộ 16L    3.668.720
Bộ 4L       917.180
Màu trắng, Tươi, Mạnh Bộ 16L    4.435.376
Bộ 4L    1.108.844
Tín hiệu Bộ 16L    5.167.184
Bộ 4L    1.291.796
7 Metaric Top
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, Sơn cho các công trình công nghiệp, cơ khí và các Lĩnh vực khác
( THINNER 033 SA)
Màu Đen & Nhạt 20L    2.456.300
5L       614.075
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L    2.674.100
5L       668.525
Tín hiệu 20L    2.955.183
5L       703.615
SƠN BÊN TRONG BỒN CHỨA                  –
1 Metapox Primer RC
Sơn Epoxy đặc bệt, dùng sơn lót lớp đầu tiên trên bề mặt sắt thép được xử lý phun cát bên trong bồn chứa – hầm chứa một số dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển… (THINNER 066 EP )
Bộ 20L    3.170.200
2 Metapox RC 100 Under coat – Xanh lá cây nhạt
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..
(THINNER 066 EP )
Bộ 20L    3.170.200
3 Metapox RC 100 Finish – Xám
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..
(THINNER 066 EP )
Bộ 20L    3.470.280
4 Metapox PW 100 Primer & Finish
sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, độ bền cao, không gây ô nhiễm nước tinh khiết, dùng sơn bên trong bồn chứa – hầm chứa nước sạch, nước uống, nước cất…..
(THINNER 066 EP )
Bộ 20L    2.814.460
Bộ 5L       703.615
5 Metarproorf  Nâu và Đen
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. (THINNER 077 TE)
Bộ 20L    2.274.800
6 Metarproof HB 1 Lít       116.402
SƠN ĐA DỤNG                  –
1 Metapox HB 50
Sơn Epoxy độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn phủ hoặc sơn lót trên bề mặt kim loại và bê tông (THINNER 066 EP)
Bộ 20L    2.618.440
2 Metapox HB60
Sơn duy nhất một lớp vừa chống ăn mòn, vừa sơn phủ ,độ dày cao dùng cho hầm nước dằn tàu, khoang hóa chất, tàu chứa dầu thô, những kết cấu ngâm chìm trong nước, nước biển, ẩm ướt trong công nghiệp…  (THINNER 066 EP)
Bộ 20L    2.705.560
3 Metar coat QD
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, sơn tổng hợp bitum- hắc ín dùng sơn chống ăn mòn những nơi thường xuyên ẩm ướt hoặc chịu nước bẩn, neo, xích… của tàu biển trong công nghiệp … ( THINNER 022 CV)
20L    2.156.220
5L       539.055
4 Metapride
Sơn Epoxy đặc biệt đa dụng độ dày cao, sử dụng trong công nghiệp, tàu biển và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 099 ME)
Bộ 20L    2.877.380
Bộ 5L       719.345
5 Metapox HS 90                  –
6 Metaforce EP plus                  –
7 Metazinc IS-75
Sơn lót kẽm 2 thành phần (THINNER 055 IS)
Bộ 4L                  –
SƠN CHUYÊN DÙNG                  –
1 Metakyd Silver (THINNER 011 AK)
Sơn nhũ bạc gốc dầu, sử dụng cho kết cấu sắt thép, có thể sử dụng làm lớp lót cho bề mặt gỗ
20L    2.231.240
5L       557.810
2 Metapox GS( THINNER 066 EP)
Sơn lót Epoxy cho bề mặt kim loại
Bộ 20L    2.616.020
Bộ 5L       654.005
3 Metapox Comcrete SC
Sơn lót Epoxy chống kiềm cho bề mặt bê tông xi măng ( THINNER 066 EP)
Bộ 20L    2.616.020
Bộ 4L       523.204
4 Metatherm 200-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 250 độ C gốc silicone ( THINNER 033 SA)
5L    1.454.420
5 Metatherm 300-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 350 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L    1.775.675
6 Metatherm 600-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 650 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L    2.364.340
DUNG MÔI PHA LOÃNG                  –
1 Thiner 044 EP 5L       368.445
2 Thiner 066 EP 5L       368.445
3 Thiner 022 CV 5L       324.280
4 Thiner 077 TE 5L       350.900
5 Thiner 088 PU 5L       368.445
6 Thiner 011 AK 5L       324.280
7 Thiner 055 IS 5L       368.445
8 Thiner 033 SA 5L       350.900
9 Thiner 099 ME 5L       350.900
10 Thiner  089 PU 5L       368.445
11 Cleaner 5L       301.895
12 Oil Remover 5L       355.135
SƠN ALKYD SUMO AC
1 SƠN PHỦ Mã: 130, 180, 210, 221, 222, 224, 233, 300, 321, 330, 340, 350, 352, 353, 354, 360, 370, 372, 373, 374, 375, 400, 410, 420, 430, 435, 440, 450, 451, 454, 455, 460, 461, 462, 470, 471, 510, 512, 514, 520, 560 Th/18L    1.385.208
Lon/3L       242.121
Lon/0,8L         67.082
Lon/0,45L         40.456
Mã: 100, 220, 225, 452, 453, 530, 532, 540, 544, 545, 550, 571, 573 Th/18L    1.274.130
Lon/3L       222.882
Lon/0,8L         61.662
Lon/0,45L         37.244
Mã: 110, 240, 250, 260, 310, 311, 320, 570, 610 Th/18L    1.565.982
Lon/3L       274.065
Lon/0,8L         75.794
Lon/0,45L         45.738
2 SƠN LÓT Mã: 030(xám) Th/18L    1.086.822
Lon/3L       190.212
Lon/0,8L         52.659
Lon/0,45L         31.799
Mã: 011(nâu đỏ) Th/18L       967.032
Lon/3L       169.158
Lon/0,8L         46.754
Lon/0,45L         30.165
Mã: 012(màu cam nhưng đã bỏ) Th/ 20Kg    1.067.220
Lon/4Kg       224.092
Lon/1Kg         59.169
3 DUNG MÔI SUMO THINER Lon/5L       309.760
Lon/0.8L         52.175
4 SƠN PHỦ BÓNG Dầu Bóng Alkyd Th/ 18L    1.315.512
Lon/3 L       229.053
Lon/0.8L         66.405
SƠN ALKYD WHITE HORSE                  –
1 SƠN LÓT 011(nâu đỏ) Th/18L       936.540
Lon/3L       166.980
Lon/0.8L         47.432
030(màu xám) Th/18L    1.051.974
Lon/3L       185.856
Lon/0.8L         52.466
2 SƠN PHỦ Mã: 324, 325, 436, 525, 535 Th/18L    1.326.402
Lon/3L       231.957
Lon/0.8L         64.953
Mã: 412, 546 Th/18L    1.361.250
Lon/3L       237.765
Lon/0.8L         66.598
Mã: 110, 255, 315 Th/18L    1.498.464
Lon/3L       261.360
Lon/0.8L         72.794
Mã: 125, 126,127, 130, 219 Th/18L    1.315.512
Lon/3L       231.957
Lon/0.8L         64.953
Mã: 100 Th/18L    1.143.450
Lon/3L       201.102
Lon/0.8L         56.725
STT SẢN PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ
SƠN LỚP LÓT ĐẦU TIÊN    
1 Metazinc EP-25QD
Sơn lót Epoxy kẽm khô rất nhanh – 2 thành phần(Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 14L 3,235,540
2 Bộ 3.5L 808,885
3 Metazinc EP-50
Sơn Epoxy kẽm độ dày cao – 2 thành phần ( Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 4L 1,567,192
4 Metapox NZ Primer Lít 117,249
 SƠN LÓT CHỐNG ĂN MÒN    
5 Metachlor AC
Lớp sơn lót đầu tiên như epoxy-kẽm, cho nhiều mục đích như đáy tàu,
mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp (Dùng THINNER 022 CV)
Bộ 20L 2,274,800
6 Bộ 5L 568,700
7 Metavinyl BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. ( Dùng ( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L 2,243,340
8 Metapox AC (chỉ có Silver, Red Silver)
Sơn lót chống ăn mòn độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt thép trần hay trên lớp sơn lót đầu tiên (Shop primer) như Epoxy-kẽm, cho những nơi có điều kiện môi trường khắc nghiệt như đáy tàu, mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp  (Dùng THINNER 066 EP)
Bộ 20L 2,625,700
9 Bộ 5L 656,425
10 Metarproor BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước.( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L 2,274,800
SƠN CHỐNG HÀ    
11 Metachlor AF10
Sơn chống hà cho đáy tàu biển  (Dùng THINNER 022 CV)
Bộ 20L 9,188,740
12 Bộ 5L 2,297,185
13 Metachlor AF450
Sơn chống hà không chứa thiếc -Tin free self-polishing Anti-fouling Paint
Sơn chống hà cho đáy tàu biển, phương tiện vận tải thủy. Đặc biệt dùng cho mục đích sơn sửa chửa lại – không phải sơn mới.(Dùng THINNER 022)
Bộ 20L 8,656,340
14 Bộ 5L 2,164,085
SƠN LÓT CHỐNG RỈ    
15 Metakyd Primer
Sơn lót chống rỉ đa dụng, sử dụng trong môi trường ngoài trời lẫn trong nhà cho tàu biển, công nghiệp, xây dựng, cơ khí… (Dùng THINNER 011 AK)
20L 1,868,240
16 5L 467,060
17 Metakyd Primer L L 103,818
18 Metachlor Primer
Sơn chống rỉ gốc Chlor-rubber. Chlor-rubber Primer
Sơn lót chống rỉ, dùng trong môi trường khí quyển ngoài trời cho tàu biển, công nghiệp, cơ khí… .  (Dùng THINNER 022)
20L 2,221,560
19 5L 555,390
20 Metapox Primer
Sơn chống rỉ Epoxy độ dày cao 2 thành phần.
Sơn lót chống rỉ độ dày cao, độ bền rất cao dùng cho mục đích chịu đựng
lâu dài ngoài trời hay chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt trong công nghiệp, công nghiệp biển, tàu biển ( Dùng THINNER 066)
Bộ 20L 2,616,020
21 Bộ 5L 654,005
SƠN PHỦ LỚP CUỐI CÙNG    
22 Metakyd Top HG Màu Đen & Nhạt 20L 2,027,960
23 5L 506,990
24 Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L 2,163,480
25 5L 540,870
26 Tín hiệu 20L 2,306,260
27 5L 576,565
28 Metakyd BTD
Sơn cho bề mặt sắc thép
(Dùng THINNER 011 AK)
Màu Đen & Nhạt 20L 2,027,960
29 5L 506,990
30 Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L 2,163,480
31 5L 540,870
32 Tín hiệu 20L 2,306,260
33 5L 576,565
34  

Metachlor BTD
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác.(Dùng THINNER 022CV)

Màu Đen & Nhạt 20L 2,456,300
35 5L 614,075
36 Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L 2,536,160
37 5L 634,040
38 Tín hiệu 20L 2,642,640
39 5L 660,660
40 Metapox Top
Sơn phủ màu độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt kim loại, bê tông (Dùng THINNER 066 EP)
Màu Đen & Nhạt Bộ 20L 2,722,500
41 Bộ 4L 544,500
42 Màu trắng, Tươi, Mạnh Bộ 20L 2,904,000
43 Bộ 4L 580,800
44 Tín hiệu Bộ 20L 3,034,680
45 Bộ 4L 606,936
46 Metathane  Top 4000 Màu Đen & Nhạt LÍT 194,810
47 Màu trắng, Tươi, Mạnh LÍT 237,281
48 Tín hiệu LÍT 261,723
49 Metathane  Top 6000
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 088 PU )
Màu Đen & Nhạt Bộ 16L 3,668,720
50 Bộ 4L 917,180
51 Màu trắng, Tươi, Mạnh Bộ 16L 4,435,376
52 Bộ 4L 1,108,844
53 Tín hiệu Bộ 16L 5,167,184
54 Bộ 4L 1,291,796
55 Metaric Top
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, Sơn cho các công trình công nghiệp, cơ khí và các Lĩnh vực khác( THINNER 033 SA)
Màu Đen & Nhạt 20L 2,456,300
56 5L 614,075
57 Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L 2,674,100
58 5L 668,525
59 Tín hiệu 20L 2,955,183
60 5L 703,615
SƠN BÊN TRONG BỒN CHỨA    
61 Metapox Primer RC
Sơn Epoxy đặc bệt, dùng sơn lót lớp đầu tiên trên bề mặt sắt thép được xử lý phun cát bên trong bồn chứa – hầm chứa một số dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển… (THINNER 066 EP )
Bộ 20L 3,170,200
62 Metapox RC 100 Under coat – Xanh lá cây nhạt
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..(THINNER 066 EP )
Bộ 20L 3,170,200
63 Metapox RC 100 Finish – Xám
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..(THINNER 066 EP )
Bộ 20L 3,470,280
64 Metapox PW 100 Primer & Finish
sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, độ bền cao, không gây ô nhiễm nước tinh khiết, dùng sơn bên trong bồn chứa – hầm chứa nước sạch, nước uống,nước cất…..(THINNER 066 EP )
Bộ 20L 2,814,460
65 Bộ 5L 703,615
66 Metarproorf  Nâu và Đen
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. (THINNER 077 TE)
Bộ 20L 2,274,800
67 Metarproof HB 1 Lít 116,402
SƠN ĐA DỤNG    
68 Metapox HB 50
Sơn Epoxy độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn phủ hoặc sơn lót trên bề mặt kim loại và bê tông (THINNER 066 EP)
Bộ 20L 2,618,440
69 Metapox HB60
Sơn duy nhất một lớp vừa chống ăn mòn, vừa sơn phủ ,độ dày cao dùng cho hầm nước dằn tàu, khoang hóa chất, tàu chứa dầu thô, những kết cấu ngâm chìm trong nước, nước biển, ẩm ướt trong công nghiệp…  (THINNER 066 EP)
Bộ 20L 2,705,560
70 Metar coat QD
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, sơn tổng hợp bitum- hắc ín dùng sơn chống ăn mòn những nơi thường xuyên ẩm ướt hoặc chịu nước bẩn, neo, xích… của tàu biển trong công nghiệp … ( THINNER 022 CV)
20L 2,156,220
71 5L 539,055
72 Metapride (Có màu: Đỏ, đen, Trắng, xám, xanh lá)
Sơn Epoxy đặc biệt đa dụng độ dày cao, sử dụng trong công nghiệp, tàu biển và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 099 ME)
Bộ 20L 2,877,380
73 Bộ 5L 719,345
74 Metapox HS 90   Liên hệ
75 Metaforce EP plus   Liên hệ
76 Metazinc IS-75
Sơn lót kẽm 2 thành phần (THINNER 055 IS)
Bộ 4L Liên hệ
SƠN CHUYÊN DÙNG
77 Metakyd Silver (THINNER 011 AK)
Sơn nhũ bạc gốc dầu, sử dụng cho kết cấu sắt thép, có thể sử dụng làm lớp lót cho bề mặt gỗ
20L 2,231,240
78 5L 557,810
79 Metapox GS ( THINNER 066 EP)
Sơn lót Epoxy cho bề mặt kim loại
Bộ 20L 2,616,020
80 Bộ 5L 654,005
81 Metapox Comcrete SC
Sơn lót Epoxy chống kiềm cho bề mặt bê tông xi măng(THINNER 066 EP)
Bộ 20L 2,616,020
82 Bộ 4L 523,204
83 Metatherm 200-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 250 độ C gốc silicone ( THINNER 033 SA)
5L 1,454,420
84 Metatherm 300-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 350 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L 1,775,675
85 Metatherm 600-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 650 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L 2,364,340
DUNG MÔI PHA LOÃNG
86 Thiner 044 EP 5L 368,445
87 Thiner 066 EP 5L 368,445
88 Thiner 022 CV 5L 324,280
89 Thiner 077 TE 5L 350,900
90 Thiner 088 PU 5L 368,445
91 Thiner 011 AK 5L 324,280
92 Thiner 055 IS 5L 368,445
93 Thiner 033 SA 5L 350,900
94 Thiner 099 ME 5L 350,900
95 Thiner  089 PU 5L 368,445
96 Cleaner 5L 301,895
97 Oil Remover 5L 355,135
SƠN ALKYD SUMO AC
98 SƠN PHỦ Mã: 130, 180, 210, 221, 222, 224, 233, 300, 321, 330, 340, 350, 352, 353, 354, 360, 370, 372, 373, 374, 375, 400, 410, 420, 430, 435, 440, 450, 451, 454, 455, 460, 461, 462, 470, 471, 510, 512, 514, 520, 560 Th/18L 1,385,208
99 Lon/3L 242,121
100 Lon/0,8L 67,082
101 Lon/0,45L 40,456
102 Mã: 100 (Đen), 220, 225, 452, 453, 530, 532, 540, 544, 545, 550, 571, 573 Th/18L 1,274,130
103 Lon/3L 222,882
104 Lon/0,8L 61,662
105 Lon/0,45L 37,244
106 Mã: 110 (Trắng), 240, 250, 260, 310, 311, 320, 570, 610 Th/18L 1,565,982
107 Lon/3L 274,065
108 Lon/0,8L 75,794
109 Lon/0,45L 45,738
110 SƠN LÓT Mã: 030(xám) Th/18L 1,086,822
111 Lon/3L 190,212
112 Lon/0,8L 52,659
113 Lon/0,45L 31,799
114 Mã: 011(nâu đỏ) Th/18L 967,032
115 Lon/3L 169,158
116 Lon/0,8L 46,754
117 Lon/0,45L 30,165
118 Mã: 012 (màu cam nhưng đã bỏ) Th/ 20Kg 1,067,220
119 Lon/4Kg 224,092
120 Lon/1Kg 59,169
121 DUNG MÔI SUMO THINER Lon/5L 309,760
122 Lon/0.8L 52,175
123 SƠN PHỦ BÓNG Dầu Bóng Alkyd Th/ 18L 1,315,512
124 Lon/3 L 229,053
125 Lon/0.8L 66,405
SƠN ALKYD WHITE HORSE
126 SƠN LÓT 011 (nâu đỏ) Th/18L 936,540
127 Lon/3L 166,980
128 Lon/0.8L 47,432
129 030 (màu xám) Th/18L 1,051,974
130 Lon/3L 185,856
131 Lon/0.8L 52,466
132 SƠN PHỦ Mã: 324, 325, 436, 525, 535 Th/18L 1,326,402
133 Lon/3L 231,957
134 Lon/0.8L 64,953
135 Mã: 412, 546 Th/18L 1,361,250
136 Lon/3L 237,765
137 Lon/0.8L 66,598
138 Mã: 110, 255, 315 Th/18L 1,498,464
139 Lon/3L 261,360
140 Lon/0.8L 72,794
141 : 125, 126,127, 130, 219 Th/18L 1,315,512
142 Lon/3L 231,957
143 Lon/0.8L 64,953
144 : 100 Th/18L 1,143,450
145 Lon/3L 201,102
146 Lon/0.8L 56,725

 

Bảng Báo Giá Sơn APT

BẢNG BÁO GIÁ SƠN APT Chi Tiết

Luôn luôn cập nhật các bảng bảo giá sơn APT chính hãng cung cấp cho thị trường Việt Nam các sản phẩm hóa chất chuyên dụng sơn sàn epoxy, vật liệu chống ăn mòn, vật liệu sửa chữa bê tông, vật liệu chống thấm…Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm sơn khác của sơn APT hay các bảng màu liên hệ với chúng tôi qua hotline 19006716.

STT SẢN PHẨM ĐVT ĐỊNH MỨC GIÁ BÁN
SƠN EPOXY APT SÀN CÔNG NGHIỆP
1 SƠN EPOXY APT COATING KERASEAL ADO20
Sơn Epoxy phủ sàn, sắt thép hai thành phần gốc dung môi kháng hóa chất
Bộ/5 Kg 0.12Kg/ m2/ Lớp 0
Bộ/18 Kg 2,514,600
2 SƠN EPOXY APT COATING KERASEAL ADO10
Sơn Epoxy phủ sàn, sắt thép hai thành phần gốc dung môi chống bụi
Bộ/18 Kg 0.1 Kg/ m2/ Lớp 2,184,600
4 SƠN LÓT EPOXY GỐC DẦU APT PRIMESEAL PS60
Sơn lót Epoxy trong suốt cho bê tông, sắt thép hai thành phần tăng độ kết dính giữa bê tông và các lớp sơn phủ
Bộ/6.8 Kg 0.150 – 0.2Kg/ m2 1,106,160
3 SƠN LÓT EPOXY GỐC DẦU APT PRIMESEAL PS50 Bộ/6.8 Kg 0.150 – 0.2Kg/ m2 960,960
5 SƠN LÓT  EPOXY APT GỐC NƯỚC PRIME WB50
Là lớp lót cho hệ thống sơn phủ gốc nước
Sử dụng cho bề mặt bê tông
Bộ/ 10 Kg 0.15 Kg – 0.2 Kg/
m2/ Lớp
1,557,600
6 SƠN PHỦ  EPOXY APT GỐC NƯỚC COATING KERASEAL WB20
Sử dụng khu vực sàn, bề mặt tường bê tông: dược phẩm, thực phẩm, đồ uống, y tế, nhà bếp, sàn công nghiệp, khu vực chịu tải nặng
Bộ/ 12 Kg 0.15 Kg – 0.3 Kg/
m2/ Lớp
1,914,000
7 SƠN EPOXY APT KEO KHÔNG CO NGÓT KERA CRETE NS50
Làm vữa đệm, trám vá, sữa chữa bê tông
Bộ/5 Kg 1.5 Kg/ m2/ Lớp/
Độ dày 0.1 mm
778,800
8 SƠN EPOXY APT  KERAGUARD ADG20
Sơn chống ăn mòn, tia cực tím
Bộ/5 Kg 0
Bộ/18 Kg 3,451,800
DUNG MÔI  SƠN APT
12 DUNG MÔI Thùng/15 Kg Tỷ lệ 5 -10% 0

STT SẢN PHẨM ĐVT ĐỊNH MỨC GIÁ BÁN
SƠN EPOXY APT SÀN CÔNG NGHIỆP
1 SƠN EPOXY APT COATING KERASEAL ADO20
Sơn Epoxy phủ sàn, sắt thép hai thành phần gốc dung môi kháng hóa chất
Bộ/5 Kg 0.12Kg/ m2/ Lớp 739.200
Bộ/18 Kg 2.574.000
2 SƠN EPOXY APT COATING KERASEAL ADO10
Sơn Epoxy phủ sàn, sắt thép hai thành phần gốc dung môi chống bụi
Bộ/18 Kg 0.1 Kg/ m2/ Lớp 2.178.000
4 SƠN LÓT EPOXY GỐC DẦU APT PRIMESEAL PS60
Sơn lót Epoxy trong suốt cho bê tông, sắt thép hai thành phần tăng độ kết dính giữa bê tông và các lớp sơn phủ
Bộ/6.8 Kg 0.150 – 0.2Kg/ m2 1.106.160
3 SƠN LÓT EPOXY GỐC DẦU APT PRIMESEAL PS50 Bộ/6.8 Kg 0.150 – 0.2Kg/ m2 974.160
5 SƠN LÓT  EPOXY APT GỐC NƯỚC PRIME WB50
Là lớp lót cho hệ thống sơn phủ gốc nước
Sử dụng cho bề mặt bê tông
Bộ/ 10 Kg 0.15 Kg – 0.2 Kg/
m2/ Lớp
1.386.000
6 SƠN PHỦ  EPOXY APT GỐC NƯỚC COATING KERASEAL WB20
Sử dụng khu vực sàn, bề mặt tường bê tông: dược phẩm, thực phẩm, đồ uống, y tế, nhà bếp, sàn công nghiệp, khu vực chịu tải nặng
Bộ/ 12 Kg 0.15 Kg – 0.3 Kg/
m2/ Lớp
1.716.000
7 SƠN EPOXY APT KEO KHÔNG CO NGÓT KERA CRETE NS50
Làm vữa đệm, trám vá, sữa chữa bê tông
Bộ/5 Kg 1.5 Kg/ m2/ Lớp/
Độ dày 0.1 mm
778.800
8 SƠN EPOXY APT  KERAGUARD ADG20
Sơn chống ăn mòn, tia cực tím
Bộ/5 Kg 990.000
Bộ/18 Kg 3.451.800
DUNG MÔI  SƠN APT
12 DUNG MÔI Thùng/15 Kg Tỷ lệ 5 -10% 1.089.000
STT SẢN PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ
SƠN EPOXY APT SÀN CÔNG NGHIỆP  
1 SƠN LÓT  EPOXY APT GỐC NƯỚC PRIME WB50
Là lớp lót cho hệ thống sơn phủ gốc nước

Sử dụng cho bề mặt bê tông
Bộ/ 10 Kg 1,359,600
2 SƠN PHỦ  EPOXY APT GỐC NƯỚC COATING KERASEAL WB20
Sử dụng khu vực sàn, bề mặt tường bê tông: dược phẩm, thực phẩm, đồ uống, ý tế, nhà bếp, sàn công nghiệp, khu vực chịu tải nặng
Bộ/ 12 Kg 1,679,040
3 SƠN LÓT EPOXY APT PRIMESEAL PS60
Sơn lót Epoxy trong suốt cho bê tông, sắt thép hai thành phần tăng độ kết dính giữa bê tông và các lớp sơn phủ
Bộ/6.8 Kg 1,106,160
4 SƠN EPOXY APT COATING KERASEAL ADO10
Sơn Epoxy phủ sàn, sắt thép hai thành phần gốc dung môi chống bụi
Bộ/5 Kg 605,000
5 Bộ/18 Kg 2,178,000
6 SƠN EPOXY APT COATING KERASEAL ADO20
Sơn Epoxy phủ sàn, sắt thép hai thành phần gốc dung môi kháng hóa chất
Bộ/5 Kg 698,500
7 Bộ/18 Kg 2,514,600
8 SƠN EPOXY APT TỰ CÂN BẰNG KERASEAL ADO40
Sơn Epoxy phủ sàn hai thành phần tự cân bằng, không dung môi và phenol
Sử dụng lót PRIMESEAL PS60
Bộ/5 Kg 697,304
9 Bộ/23 Kg 3,207,600
SƠN EPOXY APT KIỂM SOÁT CHỐNG TỈNH ĐIỆN  
10 SƠN LÓT EPOXY APT CÁCH ĐIỆN PRIME SEAL IS
Sử dụng cho  khu vực sàn yêu cầu dẫn điện, tĩnh điện
Sử dụng lót đầu tiên PRIMESEAL PS60
Bộ/20 Kg 2,973,960
11 SƠN PHỦ EPOXY APT DẪN ĐIỆN PRIME SEAL C OR D
Sử dụng cho  khu vực sàn yêu cầu dẫn điện, tĩnh điện
Bộ/14 Kg 3,138,960
12 SƠN EPOXY APT KIỂM SOÁT CHỐNG TỈNH ĐIỆN ESP100
Sơn Epoxy tự cần bằng , kiểm soát chống tĩnh điện với mặt sàn hoặc cho bê tông chịu trọng tải từ nặng đến trung bình
Bộ/5 Kg Liên hệ
Bộ/22 Kg 4,719,000
13 DÂY ĐỒNG Cuộn 382,800
SƠN EPOXY APT SỮA CHỮA BỀ MẶT BỀ TÔNG  
14 SƠN EPOXY APT KEO KHÔNG CO NGÓT KERA CRETE NS50
Làm vữa đệm, trám vá, sữa chữa bê tông
Bộ/5 Kg 778,800
DUNG MÔI  SƠN APT  
15 DUNG MÔI Lon/5 Kg Liên hệ
16 Th/ 15 Kg Liên hệ

I am text block. Click edit button to change this text. Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.

Bảng Báo Giá Sơn Bạch Tuyết

BẢNG BÁO GIÁ SƠN BẠCH TUYẾT

Bảng báo giá sơn Bạch Tuyết chính hãng mới và đầy đủ nhất được chúng tôi liên tục cập nhập giúp quý khách dễ dàng lựa chọn sản phẩm sơn phù hợp với nhu cầu của mình

Bảng Báo Giá Sơn BẠCH TUYẾT

TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ BÁN
SƠN ALKYD (BÓNG)
(Sơn dầu Bạch Tuyết)
Màu: Bạc (120A), Đỏ Nâu (376), Nâu Đỏ (835),Đỏ (344) Yamaha lợt (714), Yamaha đậm (736), Yamaha (715)
Thùng/16kg 1,484,852
Bình/2,8kg 259,816
Hộp/0,8kg 78,052
Hộp/0,4kg 40,095
Hộp/0,2kg 22,721
SƠN ALKYD (BÓNG)
(Sơn dầu Bạch Tuyết)
Màu: Trắng (100), trắng xanh (170), Trắng Xám(160), Cam (404), Vàng Lợt (513), Hồng (132), Tím Môn (973), Vàng Đồng (537), Vàng Đồng Đậm (538), Vàng Cam (544)
Thùng/16kg 1,484,852
Bình/3kg 278,348
Hộp/0,8kg 78,052
Hộp/0,4kg 40,095
Hộp/0,2kg 22,721
SƠN ALKYD (BÓNG)
(Sơn dầu Bạch Tuyết)
Màu: Đen (200), Nâu (836), Dương (705), Xanh ngọc đậm (674)
Thùng /16kg 1,452,954
Thùng/15kg 1,362,161
Bình/2,8kg 254,202
Hộp/0,8kg 76,359
Hộp/0,4kg 39,204
Hộp/0,2kg 22,364
SƠN ALKYD (BÓNG)
(Sơn dầu Bạch Tuyết)
Màu: Xám (122), Xám Xanh (172), Xám Vàng (522), Hòa Bình (713), Vert (618), Vàng (542), Vàng Chanh (562), Vàng Kem (151), Kem (512), Lá Mạ (653), Gạch (454), Ngói (452), Xanh Ngọc(612D), Café Sữa (536), Vert Nikko (675N), Xám Lợt (121), Xám Đậm (123), Cẩm Thạch (612), Xanh Rêu (657), Hồng Phấn (133), Hồng Đất (144), Vert đậm (624D), Hòa bình lợt (712), Vert lợt ( 615), Cẩm thạch lợt ( 623), Kem Lợt ( 511), Rêu lợt (625), Xanh lơ ( 711), Kem đậm ( 152)
Thùng/16kg 1,452,954
Bình/3kg 272,379
Hộp/0,8kg 76,359
Hộp/0,4kg 39,204
Hộp/0,2kg 22,364
SƠN ALKYD TRẮNG MỜ
(Sơn dầu trắng mờ Bạch Tuyết)
Thùng/18 kg 1,670,447
Bình/4 kg 371,191
Hộp/1,0kg 97,654
Hộp/0,5kg 49,896
Hộp/0,2kg 22,721
SƠN ALKYD ĐEN MỜ
(Sơn dầu đen mờ Bạch Tuyết)
Thùng /16kg 1,452,954
Bình/3,0kg 272,379
Hộp/0,8kg 76,359
Hộp/0,4kg 39,204
Hộp/0,2kg 22,364
SƠN CHỐNG RỈ (CHỐNG SÉT) BÓNG
(Sơn chống rỉ  đỏ bóng Bạch Tuyết)
Thùng/16kg 1,245,351
Bình/3,0kg 233,442
Hộp/0,8kg 65,756
Hộp/0,4kg 33,858
Hộp/0,2kg 19,958
SƠN CHỐNG RỈ (CHỐNG SÉT) MỜ
(Sơn chống rỉ  đỏ mờ Bạch Tuyết)
Thùng/16kg 1,213,453
Bình/3,0kg 227,472
Hộp/0,8kg 64,152
Hộp/0,4kg 33,056
Hộp/0,2kg 19,602
SƠN LÓT XÁM
(Sơn lót xám Bạch Tuyết)
Thùng/16kg 1,437,005
Bình/3,0kg 269,438
Hộp/0,8kg 75,557
Hộp/0,4kg 38,759
Hộp/0,2kg 22,275
SƠN MÊTA (Các màu) Bình/3,0kg 298,931
Hộp/0,8kg 89,546
Hộp/0,4kg 45,797
Hộp/0,2kg 25,394
MÁT – TÍT
(chu keo, xám keo)
Thùng/23kg 1,950,934
Bình/4,5kg 381,704
Hộp/1,0kg 89,367
Hộp/0,5kg 45,619
 SƠN ĐẶC BIỆT BẠCH TUYẾT 0
SƠN EPOXY
(Sơn phủ Epoxy không kể màu đỏ)
Thùng/15Kg 2,167,704
Bình /3,0Kg 433,541
Hộp 0,8Kg 120,802
ĐÓNG RẮN
(Chất đóng rắn dùng cho sơn Epoxy)
Thùng/13Kg 1,878,602
Bình/2,6Kg 375,683
Hộp/0,65Kg 98,082
Hộp/0,35Kg 53,856
SƠN PHỦ EPOXY MÀU  ĐỎ /E/ Thùng/15Kg 2,340,492
Bình /3,0Kg 468,061
Hộp 0,8Kg 130,246
ĐÓNG RẮN ĐỎ /E/ Thùng/13Kg 2,028,389
Bình/2,6Kg 405,603
Hộp/0,65Kg 105,749
Hộp/0,35Kg 57,970
SƠN ALKYD /S/
( Sơn Nhanh khô)
Thùng/16Kg 1,708,993
Bình/3,0Kg 320,425
Bình/2,8Kg 299,013
SƠN CẦU ĐƯỜNG Thùng/16Kg 1,424,192
Bình/3,0Kg 267,036
Bình/2,8Kg 249,178
SƠN CHỊU MẶN Thùng/16Kg 1,625,217
Bình/3,0Kg 304,717
Bình/2,8Kg 284,334

Tải bảng báo giá về tại đây: Bảng Báo Giá Sơn-BẠCH TUYẾT

STT SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐƠN GIÁ
1 SƠN ALKYD (BÓNG)
(Sơn dầu Bạch Tuyết)
Màu: Bạc (120A), Đỏ Nâu (376), Nâu Đỏ (835),Đỏ (344) Yamaha lợt (714), Yamaha đậm (736), Yamaha (715) Thùng/16kg 1,325,808
2 Bình/2,8kg 232,016
3 Hộp/0,8kg 69,765
4 Hộp/0,4kg 35,818
5 Hộp/0,2kg 19,157
6 SƠN ALKYD (BÓNG)
(Sơn dầu Bạch Tuyết)
Màu: Trắng (100), trắng xanh (170), Trắng Xám(160), Cam (404), Vàng Lợt (513), Hồng (132), Tím Môn (973), Vàng Đồng (537), Vàng Đồng Đậm (538), Vàng Cam (544) Thùng/16kg 1,325,808
7 Bình/3kg 248,589
8 Hộp/0,8kg 69,765
9 Hộp/0,4kg 35,818
10 Hộp/0,2kg 19,157
11 SƠN ALKYD (BÓNG)
(Sơn dầu Bạch Tuyết)
Màu: Đen (200), Nâu (836), Dương (705), Xanh ngọc đậm (674) Thùng /16kg 1,297,296
12 Thùng/15kg 1,216,215
13 Bình/2,8kg 227,027
14 Hộp/0,8kg 68,251
15 Hộp/0,4kg 35,016
16 Hộp/0,2kg 18,800
17 SƠN ALKYD (BÓNG)
(Sơn dầu Bạch Tuyết)
Màu: Xám (122), Xám Xanh (172), Xám Vàng (522), Hòa Bình (713), Vert (618), Vàng (542), Vàng Chanh (562), Vàng Kem (151), Kem (512), Lá Mạ (653), Gạch (454), Ngói (452), Xanh Ngọc(612D), Café Sữa (536), Vert Nikko (675N), Xám Lợt (121), Xám Đậm (123), Cẩm Thạch (612), Xanh Rêu (657), Hồng Phấn (133), Hồng Đất (144), Vert đậm (624D), Hòa bình lợt (712), Vert lợt ( 615), Cẩm thạch lợt ( 623), Kem Lợt ( 511), Rêu lợt (625), Xanh lơ ( 711), Kem đậm ( 152) Thùng/16kg 1,297,296
18 Bình/3kg 243,243
19 Hộp/0,8kg 68,251
20 Hộp/0,4kg 35,016
21 Hộp/0,2kg 18,800
22 SƠN ALKYD TRẮNG MỜ
(Sơn dầu trắng mờ Bạch Tuyết)
Thùng/18 kg 1,491,534
23 Bình/4 kg 331,452
24 Hộp/1,0kg 87,229
25 Hộp/0,5kg 44,550
26 Hộp/0,2kg 19,157
27 SƠN ALKYD ĐEN MỜ
(Sơn dầu đen mờ Bạch Tuyết)
Thùng /16kg 1,297,296
28 Bình/3,0kg 243,243
29 Hộp/0,8kg 68,251
30 Hộp/0,4kg 35,016
31 Hộp/0,2kg 18,800
32 SƠN CHỐNG RỈ (CHỐNG SÉT) BÓNG
(Sơn chống rỉ  đỏ bóng Bạch Tuyết)
Thùng/16kg 1,111,968
33 Bình/3,0kg 208,494
34 Hộp/0,8kg 58,717
35 Hộp/0,4kg 30,294
36 Hộp/0,2kg 16,394
37 SƠN CHỐNG RỈ (CHỐNG SÉT) MỜ
(Sơn chống rỉ  đỏ mờ Bạch Tuyết)
Thùng/16kg 1,083,456
38 Bình/3,0kg 203,148
39 Hộp/0,8kg 57,291
40 Hộp/0,4kg 29,581
41 Hộp/0,2kg 16,038
42 SƠN LÓT XÁM
(Sơn lót xám Bạch Tuyết)
Thùng/16kg 1,283,040
43 Bình/3,0kg 240,570
44 Hộp/0,8kg 67,538
45 Hộp/0,4kg 34,660
46 Hộp/0,2kg 18,711
47 MÁT – TÍT
(chu keo, xám keo)
Thùng/23kg 1,741,905
48 Bình/4,5kg 340,808
49 Hộp/1,0kg 79,834
50 Hộp/0,5kg 40,808
51  SƠN ĐẶC BIỆT BẠCH TUYẾT Liên hệ
52 SƠN EPOXY
(Sơn phủ Epoxy không kể màu đỏ)
Thùng/15Kg 1,844,370
53 Bình /3,0Kg 368,874
54 Hộp 0,8Kg 102,821
55 ĐÓNG RẮN
(Chất đóng rắn dùng cho sơn Epoxy)
Thùng/13Kg 1,598,454
56 Bình/2,6Kg 319,691
57 Hộp/0,65Kg 83,487
58 Hộp/0,35Kg 45,887
59 SƠN PHỦ EPOXY MÀU  ĐỎ /E/ Thùng/15Kg 1,991,385
60 Bình /3,0Kg 398,277
61 Hộp 0,8Kg 110,840
62 ĐÓNG RẮN ĐỎ /E/ Thùng/13Kg 1,725,867
63 Bình/2,6Kg 345,173
64 Hộp/0,65Kg 89,991
65 Hộp/0,35Kg 49,361
66 SƠN ALKYD /S/
( Sơn Nhanh khô)
Thùng/16Kg 1,454,112
67 Bình/3,0Kg 272,646
68 Bình/2,8Kg 254,470
69 SƠN CẦU ĐƯỜNG Thùng/16Kg 1,211,760
70 Bình/3,0Kg 227,205
71 Bình/2,8Kg 212,058
72 SƠN CHỊU MẶN Thùng/16Kg 1,382,832
73 Bình/3,0Kg 259,281
74 Bình/2,8Kg 241,996
75 DẦU BÓNG 2K Bộ/1,0Kg 107,187
76 CHẤT PHA LOÃNG /A/
CHẤT PHA LOÃNG /S/
Kg 40,392
77 CHẤT PHA LOÃNG /E/ Kg 64,647
78 CHẤT PHA LOÃNG /DB 2K/ Kg 44,550